protohistoire

Học thuật
Thân thiện
protohistoire

La protohistoire est la période entre la préhistoire et l'histoire écrite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thời sử: Giai đoạn lịch sử nằm giữa thời tiền sử (chưa chữ viết) thời lịch sử chính thức (đã ghi chép bằng văn bản). Đâythời kỳ một nền văn hóa hoặc khu vực chưa tự tạo ra hệ thống chữ viết của riêng mình, nhưng đã được các nền văn minh lân cận đương thời chữ viết mô tả hoặc đề cập đến trong các tài liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La protohistoire de la Gaule est étudiée grâce aux écrits des Romains et des Grecs. (Thời sử của xứ Gaule được nghiên cứu thông qua các ghi chép của người La người Hy Lạp.)
    • Cette période, que l'on appelle la protohistoire, est cruciale pour comprendre la formation des sociétés. (Giai đoạn này, được gọi là thời sử, rất quan trọng để hiểu sự hình thành của các xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âge du fer de la protohistoire": Thời đại đồ sắt thuộc thời kỳ sử.

    • Les découvertes archéologiques de l'âge du fer de la protohistoire sont nombreuses. (Các phát hiện khảo cổ học từ thời đại đồ sắt thuộc thời kỳ sử rất phong phú.)
  • "Sociétés de la protohistoire": Các xã hội thời sử.

    • Les sociétés de la protohistoire européenne commerçaient déjà sur de longues distances. (Các xã hội thời sửchâu Âu đã buôn bán trên những quãng đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Protohistorique (tính từ): thuộc về thời sử.

    • Les sites protohistoriques sont souvent difficiles à dater avec précision. (Các di chỉ thuộc thời sử thường khó xác định niên đại một cách chính xác.)
  • Protohistorien (danh từ giống đực): nhà nghiên cứu thời sử.

    • Un protohistorien analyse à la fois les artefacts et les textes des civilisations voisines. (Một nhà nghiên cứu thời sử phân tích cả các hiện vật lẫn các văn bản của các nền văn minh lân cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Période intermédiaire: Giai đoạn chuyển tiếp (giữa tiền sử lịch sử).
  • Âge des métaux: Thời đại kim khí (thường trùng với một phần của thời kỳ sửnhiều khu vực).
Từ trái nghĩa
  • Préhistoire: Thời tiền sử (thời kỳ trước khi bất kỳ ghi chép văn bản nào).
  • Histoire: Lịch sử (thời kỳ đã ghi chép văn bản từ chính nền văn hóa đó).
protohistoire

La protohistoire est la période entre la préhistoire et l'histoire écrite.

danh từ giống cái
  1. thời sử

Từ có nhắc đến "protohistoire"