protohistorique

Học thuật
Thân thiện
protohistorique

La période protohistorique est marquée par l'apparition des premiers outils en métal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thời kỳ tiền sử ghi chép: Chỉ một giai đoạn lịch sử xã hội chưa phát triển hệ thống chữ viết của riêng mình, nhưng đã được các nền văn minh lân cận chữ viết ghi chép lại. Đâygiai đoạn chuyển tiếp giữa thời tiền sử (hoàn toàn không chữ viết) thời lịch sử ( chữ viết bản địa).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La période protohistorique de la Gaule est bien documentée par les auteurs romains. (Thời kỳ tiền sử ghi chép của xứ Gaule được các tác giả La ghi chép khá đầy đủ.)
    • Les archéologues étudient une civilisation protohistorique grâce aux textes de ses voisins. (Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu một nền văn minh thời tiền sử ghi chép nhờ vào các văn bản của những nước láng giềng của .)
    • Cette découverte nous éclaire sur l'âge du fer protohistorique dans cette région. (Khám phá này giúp chúng ta hiểu hơn về thời đại đồ sắt thuộc thời kỳ tiền sử ghi chépkhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Société protohistorique": Xã hội thời kỳ tiền sử ghi chép.

    • Les Celtes formaient une société protohistorique complexe. (Người Celt đã hình thành một xã hội thời kỳ tiền sử ghi chép phức tạp.)
  • "Études protohistoriques": Các nghiên cứu về thời kỳ tiền sử ghi chép.

    • Il se spécialise dans les études protohistoriques de l'Europe du Nord. (Anh ấy chuyên về các nghiên cứu thời kỳ tiền sử ghi chép của Bắc Âu.)
Biến thể từ liên quan
  • Protohistoire (danh từ giống cái): Thời kỳ tiền sử ghi chép.

    • La protohistoire est une discipline à part entière. (Thời kỳ tiền sử ghi chépmột chuyên ngành riêng biệt.)
  • Préhistorique (tính từ): Thuộc về thời tiền sử (trước khi bất kỳ ghi chép viết nào).

  • Historique (tính từ): Thuộc về lịch sử ( chữ viết tài liệu ghi chép).
Từ đồng nghĩa
  • Pré-littéraire: (Thuộc về) thời kỳ trước khi văn tự bản địa. (Từ này nhấn mạnh khía cạnh chưa chữ viết riêng.)
Lưu ý về cách dùng
  • Từ protohistorique chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật như khảo cổ học, lịch sử nhân chủng học.
  • mô tả một khái niệm chuyên môn rõ ràng, phân biệt với préhistorique (thời đồ đá, không bất kỳ ghi chép nào) historique (thời kỳ đã hệ thống văn bản ghi chép nội tại).
protohistorique

La période protohistorique est marquée par l'apparition des premiers outils en métal.

tính từ
  1. xem protohistoire