protonic

/protonic/
Học thuật
Thân thiện
protonic

A scientist explains the protonic structure of an atom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) proton: Liên quan đến hoặc đặc tính của proton, một hạt hạ nguyên tử mang điện tích dương được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist studied the protonic charge of the nucleus. (Nhà khoa học nghiên cứu điện tích protonic của hạt nhân.)
    • This reaction involves a transfer of protonic energy. (Phản ứng này liên quan đến sự chuyển giao năng lượng protonic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "protonic conductivity": độ dẫn proton. Một thuật ngữ trong hóa học khoa học vật liệu chỉ khả năng một vật liệu dẫn các ion proton (H⁺).
    • The fuel cell membrane exhibits high protonic conductivity. (Màng pin nhiên liệu thể hiện độ dẫn protonic cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Proton (danh từ): proton.
  • Protonate (động từ): gắn thêm một proton vào (một phân tử hoặc ion).
Từ đồng nghĩa
  • Cationic (of hydrogen): mang tính cation (của hydro) - trong một số ngữ cảnh chuyên môn cụ thể.
protonic

A scientist explains the protonic structure of an atom.

tính từ
  1. (vật ) (thuộc) proton

Từ gần giống