protoptère

Học thuật
Thân thiện
protoptère

Le protoptère nage lentement dans une eau peu profonde.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • phổi châu Phi: "protoptère" là tên gọi khoa học của một chi phổi sinh sốngchâu Phi, thuộc họ Protopteridae. Loài này khả năng thở bằng phổi sống sót qua mùa khô hạn bằng cách chui vào bùn tiết ra một chất nhầy tạo thành kén.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le protoptère est un poisson d'eau douce étonnant. ( phổi châu Phi là một loài nước ngọt đáng kinh ngạc.)
    • On trouve le protoptère principalement dans les marais africains. (Người ta tìm thấy phổi châu Phi chủ yếucác vùng đầm lầy châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le protoptère annectens": Một loài cụ thể trong chi phổi châu Phi.
    • Le protoptère annectens peut survivre à la saison sèche en s'enterrant dans la boue. (Loài phổi annectens có thể sống sót qua mùa khô bằng cách chôn mình trong bùn.)
Biến thể từ gần giống
  • Protopteridae (danh từ): Tên họ khoa học của phổi châu Phi.
  • Dipneuste (danh từ): Tên gọi chung cho nhóm phổi (bao gồm cả phổi châu Phi, phổi Nam Mỹ phổi Úc).
Từ đồng nghĩa
  • Poisson-poumon d'Afrique: phổi châu Phi (tên gọi thông thường).
  • Lépidosirène (danh từ): Một tên gọi khác ít phổ biến hơn cho phổi châu Phi.
protoptère

Le protoptère nage lentement dans une eau peu profonde.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) phổi Phi