protractile
/protractile/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Động vật học):
- Có thể thè dài ra, có thể kéo dài ra: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể (thường là lưỡi hoặc một phần phụ) của động vật có khả năng duỗi dài ra một cách đáng kể ra bên ngoài, sau đó rút lại được.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La langue protractile du caméléon lui permet d'attraper ses proies. (Cái lưỡi có thể thè dài ra của con tắc kè cho phép nó bắt con mồi.)
- Certains vers ont un pharynx protractile pour se nourrir. (Một số loài giun có hầu có thể thò ra để ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là trong động vật học, giải phẫu học và phân loại học để mô tả đặc điểm của các loài.
- Thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như: (lưỡi), (vòi), (cơ quan), (phần phụ).
Biến thể và từ gần giống
- Protractilité (danh từ giống cái): Khả năng có thể thè dài ra, tính chất có thể kéo dài ra.
- La protractilité de la langue est une adaptation remarquable. (Khả năng thè dài ra của cái lưỡi là một sự thích nghi đáng chú ý.)
- Rétractile (tính từ): Có thể thu vào, co lại. (Đây thường là từ trái nghĩa trong ngữ cảnh này).
- Les griffes rétractiles du chat. (Những móng vuốt có thể thu vào của con mèo.)
Từ đồng nghĩa
- Extensible: Có thể kéo dãn ra, có thể mở rộng ra. (Từ này mang tính tổng quát hơn, không chỉ dành riêng cho động vật học).
- Projetable: Có thể phóng ra, có thể đưa ra phía trước. (Nhấn mạnh vào chuyển động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho tính từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
danh từ giống đực
- (động vật học) có thể thè dài ra
- Langue protractile du lézardlưỡi có thể thè dài ra của thằn lằn