protractor

/protractor/
Học thuật
Thân thiện
protractor

A student uses a protractor to measure an angle on a geometry worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hình bán nguyệt dùng để đo vẽ góc: Một công cụ hình học, thường làm bằng nhựa trong suốt, hình dạng nửa hình tròn hoặc hình tròn đầy đủ, được khắc chia độ từđến 180° hoặc 360°, dùng chủ yếu trong toán học, vẽ kỹ thuật các môn học liên quan.
    • (Giải phẫu) duỗi: Một chức năng kéo dài hoặc duỗi thẳng một bộ phận của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ đo góc):
    • The student used a protractor to measure the angle of the triangle. (Học sinh dùng thước đo góc để đo góc của hình tam giác.)
    • Please draw a 45-degree angle using your protractor. (Hãy vẽ một góc 45 độ bằng thước đo góc của em.)
  • Danh từ (giải phẫu):
    • The protractor muscles are involved in extending the limb. (Các duỗi tham gia vào việc kéo dài chi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital protractor": Thước đo góc kỹ thuật số, một phiên bản hiện đại sử dụng cảm biến màn hình hiển thị số.
    • The carpenter used a digital protractor for precise angle measurements. (Người thợ mộc dùng thước đo góc kỹ thuật số để số đo góc chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Angle finder (n): Dụng cụ tìm/đo góc (một tên gọi khác cho thước đo góc, đặc biệt trong ngành mộc xây dựng).
  • Bevel protractor (n): Thước đo góc vạn năng, một loại thước đo góc chính xác hơn, thường một cánh tay xoay thước chia độ tinh vi, dùng trong khí.
Từ đồng nghĩa
  • Angle measurer: Dụng cụ đo góc.
  • Semicircular ruler: Thước hình bán nguyệt (mô tả hình dạng phổ biến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "protractor".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "protractor".

protractor

A student uses a protractor to measure an angle on a geometry worksheet.

danh từ
  1. thước đo góc (hình nửa vòng tròn)
  2. (giải phẫu) duỗi