protubérance

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) học u
    • Protubérance occipitale interne
      u chẩm trong
  2. (số nhiều; thiên (văn học)) chỗ phù (trên mặt trời)
    • protubérance annulaire
      (giải phẫu học) cầu não

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

protubérance
Une protubérance annulaire est une partie du tronc cérébral.