proudhonien

Học thuật
Thân thiện
proudhonien

Un homme proudhonien discute de ses idées dans un café.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Pru-đông, theo thuyết Pru-đông: Chỉ những tư tưởng, nguyênhoặc đặc điểm liên quan đến nhà tư tưởng, nhà xã hội chủ nghĩa Pháp Pierre-Joseph Proudhon (1809-1865) học thuyết của ông, thường gắn liền với chủ nghĩa vô chính phủ chủ nghĩa xã hội tự do.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người theo thuyết Pru-đông: Chỉ một người ủng hộ hoặc đi theo các tư tưởng, học thuyết của Pierre-Joseph Proudhon.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une théorie proudhonienne. (Mộtthuyết mang tính chất Pru-đông.)
    • Ses idées sont nettement proudhoniennes. (Những ý tưởng của anh ta rõ ràngtheo thuyết Pru-đông.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'était un proudhonien convaincu. (Ông ấy từngmột người theo thuyết Pru-đông kiên định.)
    • Les proudhoniens s'opposaient à Marx. (Những người theo thuyết Pru-đông đã phản đối Marx.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, lịch sử, chính trị hoặc triết học để phân biệt dòng tư tưởng của Proudhon với các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa hoặc vô chính phủ khác (như Marx, Bakunin).
  • Có thể dùng để mô tả các phong trào, nhóm hoặc xu hướng chịu ảnh hưởng sâu sắc từ Proudhon.
Biến thể từ gần giống
  • Proudhonisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Pru-đông, học thuyết của Proudhon.
    • Le proudhonisme prône l'autogestion. (Chủ nghĩa Pru-đông chủ trương tự quản.)
  • Mutualisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa tương trợ, một khái niệm trung tâm trong tư tưởng proudhonien.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: (Thuộc) chủ nghĩa vô chính phủ kiểu Proudhon, (người theo) chủ nghĩa xã hội tự do kiểu Proudhon. (Lưu ý: Các từ đồng nghĩa này mang sắc thái giải thích hơn là thay thế trực tiếp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
proudhonien

Un homme proudhonien discute de ses idées dans un café.

tính từ
  1. (thuộc) Pru-đông
danh từ giống đực
  1. người theo thuyết Pru-đông