proverbe

danh từ giống đực
  1. tục ngữ; cách ngôn
  2. kịch tục ngữ (dựa trên tục soạn ra)
    • passer en proverbe
      thành cách ngôn
    • L'avarice d'Harpagon passée en proverbe
      tính hà tiện của Hác-pa-gông được coi là điển hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "proverbe"

proverbe
Un proverbe ancien est écrit sur un parchemin décoratif.