provided

/provided/
Học thuật
Thân thiện
provided

The school provided each student with a new notebook and pencil.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Với điều kiện , miễn : Dùng để giới thiệu một điều kiện cần phải được đáp ứng để điều đó xảy ra hoặc đúng. Từ này thường được dùng cùng với "that", tạo thành cụm "provided that".
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • You can borrow my car, provided (that) you promise to drive carefully. (Bạn có thể mượn xe tôi, với điều kiện bạn hứa sẽ lái cẩn thận.)
    • We will go for a picnic tomorrow, provided the weather is nice. (Chúng tôi sẽ đi ngoại vào ngày mai, miễn thời tiết đẹp.)
    • Provided (that) no one has any further questions, the meeting is adjourned. (Với điều kiện không ai thêm câu hỏi nào, cuộc họp tạm nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "provided that": Cụm từ này nhấn mạnh điều kiện hơn. "That" có thể được lược bỏ trong văn nói văn viết không trang trọng không làm thay đổi nghĩa.

    • I will agree to the deal, provided that all the terms are met. (Tôi sẽ đồng ý thỏa thuận, với điều kiện tất cả các điều khoản đều được đáp ứng.)
  • "always provided (that)": Một cách diễn đạt nhấn mạnh hơn, có nghĩa "luôn luôn với điều kiện ".

    • You have my support, always provided you tell me the truth. (Bạn sự ủng hộ của tôi, luôn luôn với điều kiện bạn nói cho tôi sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Providing (liên từ): Có nghĩa cách dùng tương tự như "provided", cũng có nghĩa "với điều kiện , miễn ".
    • You can stay up late, providing you finish your homework. (Con có thể thức khuya, miễn con hoàn thành bài tập về nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • On condition that: Với điều kiện .
  • As long as: Miễn .
  • If: Nếu (ít trang trọng hơn không luôn nhấn mạnh sự thỏa thuận về điều kiện như "provided").
Lưu ý sử dụng
  • Vị trí: "Provided" có thể đứngđầu câu hoặc giữa câu. Khi đứng đầu câu, mệnh đề điều kiện thường được ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.

    • Provided (that) you have the receipt, you can get a refund. (Với điều kiện bạn biên lai, bạn có thể được hoàn tiền.)
  • Sắc thái: "Provided" thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn, thể hiện một điều kiện được thỏa thuận hoặc một sự nhượng bộđiều kiện.

provided

The school provided each student with a new notebook and pencil.

tính từ
  1. được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
  2. được cung cấp, được chu cấp

Idioms

  • provided school
    trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
liên từ
  1. với điều kiện , miễn ((cũng) provided that)

Từ chứa "provided"

Từ có nhắc đến "provided"