providing

/providing/
Học thuật
Thân thiện
providing

A mother is providing a healthy lunch for her child.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Với điều kiện , miễn : Dùng để giới thiệu một điều kiện cần phải được đáp ứng để điều đó xảy ra hoặc đúng. Từ này thường được dùng cùng với "that" (providing that).
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • You can borrow my car, providing you promise to drive carefully. (Bạn có thể mượn xe của tôi, với điều kiện bạn hứa sẽ lái cẩn thận.)
    • Providing the weather is good, we will have a picnic tomorrow. (Miễn thời tiết tốt, chúng ta sẽ đi ngoại vào ngày mai.)
    • I'll agree to the plan, providing that everyone else does. (Tôi sẽ đồng ý với kế hoạch, với điều kiện mọi người khác cũng đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "providing that": Cụm từ này nhấn mạnh điều kiện một cách rõ ràng hơn, mặc dù "providing" đơn lẻ cũng có nghĩa tương tự.
    • Access is allowed, providing that you have a valid ID card. (Việc ra vào được cho phép, với điều kiện bạn thẻ căn cước hợp lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Provided (conj): Có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "providing" (với điều kiện , miễn ). Hai từ này có thể thay thế cho nhau.
    • You can go out, provided you finish your homework. (Con có thể đi chơi, với điều kiện con làm xong bài tập.)
Từ đồng nghĩa
  • On condition that: Với điều kiện .
  • As long as: Miễn .
  • If: Nếu (thể hiện điều kiện chung chung hơn).
Lưu ý
  • "Providing" với vai trò liên từ (nghĩa "với điều kiện ") cách dùng phổ biến nhất trong tiếng Anh hiện đại.
  • Trong một số ngữ cảnh , "providing" có thể được dùng như một tính từ (có nghĩa "được cung cấp"), nhưng cách dùng này hiện nay rất hiếm. Nghĩa tính từ thường được thể hiện bằng từ "provided" ( dụ: - Các tài liệu được cung cấp rất tuyệt vời).
providing

A mother is providing a healthy lunch for her child.

tính từ
  1. được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
  2. được cung cấp, được chu cấp

Idioms

  • provided school
    trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
liên từ
  1. với điều kiện , miễn ((cũng) provided that)

Từ có nhắc đến "providing"