provincialist

/provincialist/
Học thuật
Thân thiện
provincialist

A provincialist prefers the quiet life of a small town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tỉnh lẻ: Một người sốnghoặc liên hệ chặt chẽ với một tỉnh, vùng ngoại ô, hoặc khu vực không phải thủ đô hay trung tâm đô thị lớn. Từ này thường mang sắc thái chỉ người tầm nhìn hoặc kinh nghiệm bị giới hạn trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp.
    • Người tư tưởng địa phương: Người quan điểm, sở thích hoặc thái độ được cho điển hình của một vùng quê hoặc tỉnh lẻ, đôi khi hàm ý thiếu sự tinh tế, hiểu biết rộng hoặc cởi mở với những ý tưởng mới từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was often dismissed as a provincialist by the critics from the capital. (Anh ta thường bị các nhà phê bình từ thủ đô coi một người tỉnh lẻ.)
    • The novel explores the conflict between a cosmopolitan artist and the provincialists in his hometown. (Cuốn tiểu thuyết khám phá sự xung đột giữa một nghệ sĩ quốc tế những người tỉnh lẻquê hương anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuộc tính của một provincialist: Có thể dùng để mô tả thái độ hoặc đặc điểm.
    • His provincialist views made him resistant to new urban planning ideas. (Những quan điểm tỉnh lẻ của ông ấy khiến ông kháng cự lại các ý tưởng quy hoạch đô thị mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Provincial (tính từ): thuộc về tỉnh lẻ, tính chất địa phương hẹp hòi.
    • She found the town's attitudes to be rather provincial. ( ấy thấy thái độ của thị trấn khá tỉnh lẻ.)
  • Provincialism (danh từ): tư tưởng hoặc thái độ tỉnh lẻ; sự thiếu hiểu biết về thế giới rộng lớn hơn.
    • The provincialism of the local council hindered progress. (Tư tưởng tỉnh lẻ của hội đồng địa phương đã cản trở sự tiến bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Localist: người đề cao lợi ích địa phương.
  • Parochial: người tầm nhìn hẹp, chỉ quan tâm đến địa phương mình.
Từ trái nghĩa
  • Cosmopolitan: công dân toàn cầu, người tầm nhìn quốc tế.
  • Sophisticate: người tinh tế, sành điệu, từng trải.
provincialist

A provincialist prefers the quiet life of a small town.

danh từ
  1. người tỉnh lẻ