provisionality

/provisionality/
Học thuật
Thân thiện
provisionality

The contract's provisionality is indicated by a six-month review clause.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tạm thời, tính lâm thời: Chất lượng hoặc trạng thái của một cái đó chỉ hiệu lực, được sử dụng, hoặc được chấp nhận trong một khoảng thời gian hạn chế, chờ đợi sự thay thế hoặc quyết định cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The provisionality of the agreement means we can still negotiate the terms. (Tính tạm thời của thỏa thuận có nghĩa chúng tôi vẫn có thể đàm phán các điều khoản.)
    • They acknowledged the provisionality of their findings, noting that more research was needed. (Họ thừa nhận tính tạm thời trong các phát hiện của mình, lưu ý rằng cần nghiên cứu thêm.)
    • The feeling of provisionality hung over the temporary housing. (Cảm giác tạm bợ bao trùm khu nhà ở tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học hoặc lý thuyết: "Provisionality" có thể chỉ tính chất tạm thời, không cố định của kiến thức hoặc sự thật, nhấn mạnh rằng chúng có thể bị sửa đổi khi thông tin mới.
    • The scientist emphasized the provisionality of all scientific models. (Nhà khoa học nhấn mạnh tính tạm thời của tất cả các mô hình khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Provisional (tính từ): tạm thời, lâm thời.
    • A provisional government was established. (Một chính phủ lâm thời đã được thành lập.)
  • Provisionally (trạng từ): một cách tạm thời.
    • The plan was provisionally approved. (Kế hoạch đã được phê duyệt tạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Temporariness: tính tạm thời.
  • Interim nature: tính chất tạm quyền, tạm thời.
  • Transience: tính nhất thời, phù du.
Từ trái nghĩa
  • Permanence: tính vĩnh viễn, lâu dài.
  • Finality: tính chung cuộc, dứt khoát.
provisionality

The contract's provisionality is indicated by a six-month review clause.

danh từ
  1. tính tạm thời, tính lâm thời