prudhommerie

Học thuật
Thân thiện
prudhommerie

Un homme évite la prudhommerie en parlant avec simplicité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thói ba hoa rỗng tuếch: Từ này chỉ một lời nói, bài diễn văn hoặc văn bản dài dòng, khoa trương nhưng trống rỗng về nội dung, thiếu thực tế thường mang tính đạo đức giả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son discours était une véritable prudhommerie. (Bài diễn văn của ông ta đúngmột thứ ba hoa rỗng tuếch.)
    • Il faut éviter la prudhommerie dans vos écrits. (Cần phải tránh lối viết ba hoa rỗng tuếch trong các bài viết của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn học hoặc phê bình để chỉ trích một cách nói hoặc viết mang tính giáo điều, tự mãn sáo rỗng.
    • La réunion fut gâchée par la prudhommerie du président. (Buổi họp bị hỏng bởi những lời lẽ ba hoa rỗng tuếch của chủ tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Prudhomme (danh từ giống đực): Nguyên thủy chỉ một người đàn ông khôn ngoan, đáng kính. Tuy nhiên, qua tiểu thuyết "Les Employés" của Balzac, nhân vật "Prudhomme" trở thành biểu tượng cho sự tự mãn nói những điều sáo rỗng, từ đó sinh ra danh từ "prudhommerie".
  • Pompeux/pompeuse (tính từ): Khoa trương, màu mè.
  • Verbiage (danh từ giống đực): Lối nói dài dòng, rườm rà.
Từ đồng nghĩa
  • Phraséologie creuse: Thuật ngữ rỗng tuếch.
  • Discours ampoulé: Bài diễn văn khoa trương.
  • Banalité prétentieuse: Điều tầm thường làm ra vẻ quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Faire du (ou son) Joseph Prudhomme: Cư xử hoặc nói năng như nhân vật Joseph Prudhomme, tức là tỏ ra đạo đức giả nói những lời sáo rỗng.
    • Arrête de faire ton Joseph Prudhomme ! (Đừng giả bộ đạo đức nói sáo nữa!)
prudhommerie

Un homme évite la prudhommerie en parlant avec simplicité.

danh từ giống cái ]
  1. (văn học) thói ba hoa rỗng tuếch