prudhommesque

Học thuật
Thân thiện
prudhommesque

Un homme fait des propos prudhommesques lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ba hoa rỗng tuếch, khoác lác rỗng tuếch: Dùng để miêu tả những lời nói, ý kiến hoặc lập luận có vẻ quan trọng, đạo đức hoặc uyên bác nhưng thực chấtsáo rỗng, tầm thường thiếu chiều sâu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses discours sont d'un ennui mortel, totalement prudhommesques. (Những bài diễn văn của anh ta chán chết, hoàn toàn ba hoa rỗng tuếch.)
    • Il a tenu des propos prudhommesques sur la morale. (Hắn đã phát biểu những lời ba hoa rỗng tuếch về đạo đức.)
    • Évitez ce ton prudhommesque dans votre dissertation. (Hãy tránh cái giọng điệu ba hoa rỗng tuếch đó trong bài luận của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai. không chỉ mô tả sự rỗng tuếch mà còn nhấn mạnh sự tự mãn, thích dạy đời một cách hợm hĩnh của người nói.
    • Un moralisme prudhommesque. (Chủ nghĩa đạo đức ba hoa rỗng tuếch.)
Biến thể từ gần giống
  • Prudhomme (danh từ riêng): Nguồn gốc của từ này xuất phát từ nhân vật "Joseph Prudhomme" do diễn viên hài Henry Monnier tạo ra vào thế kỷ 19, hình mẫu của một người trung lưu tự mãn, thích nói những câu sáo rỗng tự cho mìnhđúng đắn về đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Pompeux: Khoa trương, rỗng tuếch.
  • Solemel: Trịnh trọng một cách giả tạo.
  • Sentencieux: Thích nói những câu có vẻ khôn ngoan, dạy đời.
  • Creux: Rỗng tuếch, không nội dung.
Từ trái nghĩa
  • Profond: Sâu sắc.
  • Subtil: Tinh tế.
  • Authentique: Chân thực.
  • Laconique: Ngắn gọn, súc tích.
prudhommesque

Un homme fait des propos prudhommesques lors d'une réunion.

tính từ
  1. ba hoa rỗng tuếch
    • Propos prudhommesques
      câu chuyện ba hoa rỗng tuếch