préalpin

Học thuật
Thân thiện
préalpin

Un randonneur admire le paysage préalpin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng trước núi An-pơ: Dùng để mô tả các khu vực, đặc điểm địahoặc địa chất nằm ngay sát trước dãy núi An-pơ (Alps).
    • Tiền An-pơ: Thuật ngữ chuyên ngành trong địa địa chất để chỉ khu vực đồi núi thấp hoặc các dãy núi phụ nằmrìa phía bắc hoặc phía nam của dãy núi An-pơ chính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les paysages préalpins sont souvent composés de collines et de vallées. (Cảnh quan tiền An-pơ thường được cấu tạo bởi những ngọn đồi thung lũng.)
    • On trouve de nombreux lacs dans la région préalpine. (Người ta tìm thấy nhiều hồvùng tiền An-pơ.)
    • La géologie préalpine est complexe. (Địa chất học vùng tiền An-pơ rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Trong các văn bản khoa học về địa chất hoặc địa lý, "préalpin" có thể được dùng để phân loại các đơn vị địa tầng hoặc các pha kiến tạo xảy ra trước sự hình thành chính của dãy núi An-pơ.
    • Des plissements préalpins. (Những nếp uốn tiền An-pơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Préalpes (danh từ giống cái, số nhiều): Tên gọi chung cho các dãy núi thấprìa dãy An-pơ. Đâymột từ ghép riêng biệt.
    • Les Préalpes françaises. (Các dãy núi tiền An-pơ thuộc Pháp.)
  • Alpin (tính từ): Thuộc về dãy núi An-pơ hoặc đặc điểm của núi cao An-pơ.
  • Subalpin (tính từ): Thuộc về vùng dưới chân núi An-pơ, thường chỉ vành đai thực vật ngay dưới đường giới hạn cây cối.
Từ đồng nghĩa
  • Avant-pays alpin: Vùng đất trước núi An-pơ (cụm từ mô tả).
  • Périphérique des Alpes: Thuộc vùng ngoại vi núi An-pơ (cụm từ mô tả).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một tính từ. Khi cần dùng như danh từ để chỉ khu vực, người ta thường dùng cụm "la région préalpine" (vùng tiền An-pơ) hoặc danh từ riêng "les Préalpes".
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, phổ biến trong các lĩnh vực địa lý, địa chất, du lịch mô tả cảnh quan.
préalpin

Un randonneur admire le paysage préalpin.

danh từ giống đực
  1. (địa lý, địa chất) trước núi An-pơ