précarité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tính tạm thời
  2. tính bấp bênh, tính mong manh; sự bấp bênh, sự mong manh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

précarité
Une famille vit dans la précarité, sans logement stable.