précipiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Quẳng xuống, đẩy xuống: Hành động làm cho một vật hoặc người rơi xuống từ trên cao một cách mạnh mẽ nhanh chóng.
    • (Nghĩa bóng) Đẩy vào (một tình huống tiêu cực): Khiến ai đó rơi vào một hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm hoặc bất hạnh một cách đột ngột.
    • Lật đổ: Làm sụp đổ một chế độ, một hệ thống quyền lực.
    • Thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả: Làm cho một hành động hoặc quá trình diễn ra nhanh hơn bình thường, đôi khi một cách vội vàng.
    • (Hóa học) Làm kết tủa: Trong hóa học, chỉ hành động tạo ra hoặc làm cho một chất rắn tách ra khỏi dung dịch.
  2. Nội động từ:

    • (Hóa học) Kết tủa: Chỉ trạng thái của một chất rắn hình thành tách ra khỏi dung dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le méchant a précipité la pierre du haut de la falaise. (Kẻ xấu đã quẳng hòn đá từ trên vách núi cao xuống.)
    • Cette décision imprudente l'a précipité dans la faillite. (Quyết định thiếu thận trọng đó đã đẩy anh ta vào cảnh phá sản.)
    • La révolution a précipité le gouvernement. (Cuộc cách mạng đã lật đổ chính phủ.)
    • Ne précipite pas tes réponses, réfléchis bien. (Đừng vội vàng trả lời, hãy suy nghĩ kỹ.)
    • Le chimiste a précipité le sel en ajoutant de l'acide. (Nhà hóa học đã làm kết tủa muối bằng cách thêm axit.)
  • Nội động từ:

    • En refroidissant, le sel dissous précipite au fond du bécher. (Khi nguội đi, muối hòa tan kết tủa dưới đáy cốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se précipiter" (Động từ phản thân):
    • Lao vào, xông vào, đổ đến: Di chuyển rất nhanh mạnh mẽ về phía một cái gì đó.
      • Les gens se sont précipités vers les soldes. (Mọi người đổ đến chỗ bán hàng giảm giá.)
    • Vội vã làm gì: Hành động một cách quá nhanh, thiếu suy nghĩ.
      • Ne te précipite pas, tu as le temps. (Đừng vội vã, cậu còn thời gian .)
    • (Nghĩa bóng) Đổ dồn, ập đến (về cảm xúc, sự kiện): Xuất hiện cùng lúc với cường độ mạnh.
      • Les souvenirs se sont précipités dans son esprit. (Nhữngức ồ ạt ùa về trong tâm trí ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Précipitation (danh từ):
    • Sự vội vàng, sự hấp tấp: Trạng thái hành động quá nhanh.
      • Agir avec précipitation. (Hành động một cách hấp tấp.)
    • (Khí tượng) Lượng mưa, giáng thủy: Chỉ mưa, tuyết rơi.
      • Les précipitations seront abondantes demain. (Lượng mưa sẽ nhiều vào ngày mai.)
    • (Hóa học) Sự kết tủa: Quá trình tạo thành chất kết tủa.
  • Précipitamment (trạng từ): Một cách vội vã, hối hả.
    • Il est parti précipitamment. (Anh ấy đã ra đi một cách vội vã.)
Từ đồng nghĩa
  • Jeter (ném, quăng): Chỉ hành động ném mạnh.
  • Pousser (đẩy): Chỉ hành động đẩy ai/vào đâu.
  • Renverser (lật đổ): Làm đổ, lật đổ.
  • Hâter / Accélérer (thúc đẩy, tăng tốc): Làm cho nhanh hơn.
  • Dépêcher (vội vã): Làm gấp, khẩn trương.
Từ trái nghĩa
  • Soulever / Élever (nâng lên, đỡ lên): Trái nghĩa với "quẳng xuống".
  • Retarder / Ralentir (làm chậm trễ, làm chậm lại): Trái nghĩa với "thúc gấp".
  • Dissoudre (hòa tan): Trái nghĩa với "kết tủa" trong hóa học.
Thành ngữ liên quan
  • Précipiter le mouvement: Đẩy nhanh tiến trình, thúc đẩy sự việc.
    • Cette nouvelle loi va précipiter le mouvement de transition écologique. (Luật mới này sẽ thúc đẩy tiến trình chuyển đổi sinh thái.)
  • Être précipité dans l'abîme: Bị đẩy vào vực thẳm (của tuyệt vọng, thất bại).
    • La crise économique l'a précipité dans l'abîme. (Khủng hoảng kinh tế đã đẩy anh ta vào vực thẳm.)
ngoại động từ
  1. quẳng xuống, đẩy xuống
    • Précipiter un ami dans le ruisseau
      đẩy bạn xuống suối
  2. (nghĩa bóng) đẩy vào
    • Précipiter quelqu'un dans le malheur
      đẩy ai vào cảnh bất hạnh
  3. lật đổ
    • Précipiter une monarchie
      lật đổ một nền quân chủ
  4. thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả
    • Précipiter son départ
      hối hả ra đi
    • Précipiter ses pas
      rảo bước
  5. (hóa học) làm kết tủa
nội động từ
  1. (hóa học) kết tủa

Từ gần giống

Từ chứa "précipiter"