précipiter

ngoại động từ
  1. quẳng xuống, đẩy xuống
    • Précipiter un ami dans le ruisseau
      đẩy bạn xuống suối
  2. (nghĩa bóng) đẩy vào
    • Précipiter quelqu'un dans le malheur
      đẩy ai vào cảnh bất hạnh
  3. lật đổ
    • Précipiter une monarchie
      lật đổ một nền quân chủ
  4. thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả
    • Précipiter son départ
      hối hả ra đi
    • Précipiter ses pas
      rảo bước
  5. (hóa học) làm kết tủa
nội động từ
  1. (hóa học) kết tủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "précipiter"