préconçue

Học thuật
Thân thiện
préconçue

Une idée préconçue peut empêcher de voir la réalité.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái của 'préconçu'):
    • Định trước, tiên định: Chỉ một ý tưởng, quan điểm hoặc kế hoạch đã được hình thành từ trước, trước khi đầy đủ thông tin hoặc trải nghiệm thực tế.
    • Có sẵn, thành kiến: Thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ một ý kiến cứng nhắc, thiếu tính khách quan đã được xác lập từ trước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une opinion préconçue sur ce sujet. (Anh ấy có một ý kiến định trước về chủ đề này.)
    • Nous devons éviter les jugements préconçus. (Chúng ta phải tránh những phán xét có sẵn/định kiến.)
    • Son approche n'est pas préconçue. (Cách tiếp cận của ấy không phảiđịnh trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Idée préconçue": ý nghĩ định trước, thành kiến. Đâymột cụm danh từ phổ biến.

    • Il faut combattre les idées préconçues. (Phải đấu tranh chống lại những định kiến.)
  • "Notion préconçue": quan niệm định trước.

    • Il se débarrasse de toutes notions préconçues. (Anh ta loại bỏ mọi quan niệm định trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Préconçu (tính từ, giống đực): Định trước, tiên định.

    • un plan préconçu (một kế hoạch định trước)
  • Préconception (danh từ, giống cái): Sự định trước, ý nghĩ định trước; thành kiến.

    • agir sans préconception (hành động không định kiến)
Từ đồng nghĩa
  • Préétabli: được thiết lập từ trước.
  • Préjugé: thành kiến (thường dùng như danh từ).
  • A priori: (tính từ/trạng từ) tiên nghiệm, xuất phát từluận hơn là kinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Objectif: khách quan.
  • Improvisé: ứng biến, không chuẩn bị trước.
  • Ouvrir d'esprit: cởi mở, không định kiến.
préconçue

Une idée préconçue peut empêcher de voir la réalité.

tính từ
  1. định trước, tiên định
    • Commencer sans plan préconçu
      bắt đầu không kế hoạch định trước
    • idée préconçue
      ý tiên định, định kiến

Từ gần giống