précuit

tính từ
  1. nấu trước; nấu sẵn (thức ăn)
danh từ giống đực
  1. thức ăn nấu trước, thức ăn nấu sẵn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

précuit
Le cuisinier réchauffe un plat précuit au four.