préfoliation

Học thuật
Thân thiện
préfoliation

La préfoliation détermine la disposition des jeunes feuilles dans le bourgeon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kiểu tiền khai : Trong thực vật học, đâythuật ngữ chỉ cách thức sắp xếp của các non (mầm ) bên trong chồi trước khi chúng nở ra. mô tả hình dạng vị trí tương đối của các so với nhau khi còndạng chồi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La préfoliation est un caractère important pour l'identification des plantes. (Kiểu tiền khai một đặc điểm quan trọng để nhận dạng thực vật.)
    • On distingue plusieurs types de préfoliation, comme la préfoliation pliée ou la préfoliation enroulée. (Người ta phân biệt nhiều kiểu tiền khai , như kiểu tiền khai gấp hay kiểu tiền khai cuộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "étudier la préfoliation": nghiên cứu kiểu tiền khai .
    • Les botanistes étudient la préfoliation pour classer les espèces. (Các nhà thực vật học nghiên cứu kiểu tiền khai để phân loại các loài.)
Biến thể từ gần giống
  • Préfloraison (n.f): kiểu tiền khai hoa (cách sắp xếp các bộ phận của hoa trong nụ).
  • Vernation (n.f): từ đồng nghĩa với "préfoliation", cũng có nghĩakiểu tiền khai .
Từ đồng nghĩa
  • Vernation (danh từ giống cái): kiểu tiền khai .
préfoliation

La préfoliation détermine la disposition des jeunes feuilles dans le bourgeon.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) kiểu tiền khai