préhenseur

Học thuật
Thân thiện
préhenseur

Un perroquet utilise son préhenseur pour saisir une noix.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học):
    • Cầm nắm: Dùng để mô tả các cơ quan hoặc bộ phận của sinh vật khả năng nắm, giữ hoặc bám vào vật thể khác.
  2. Danh từ giống đực (Từ , nghĩa ):
    • Bộ vẹt: Tên gọi của một bộ chim (Psittaciformes), bao gồm các loài vẹt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La queue du singe est un organe préhenseur. (Đuôi của con khỉmột cơ quan cầm nắm.)
    • Certaines plantes ont des vrilles préhenseuses. (Một số loài thực vật các tua cuốn khả năng bám.)
  • Danh từ (cách dùng cổ):

    • Dans les anciens livres de zoologie, on trouve le terme "préhenseur" pour désigner les perroquets. (Trong các sách động vật học , người ta tìm thấy thuật ngữ "bộ vẹt" để chỉ các loài vẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ préhenseur chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, đặc biệtsinh vật học giải phẫu học, để mô tả chức năng của các bộ phận cơ thể.
  • Khi dùng như danh từ để chỉ "bộ vẹt", đâycách phân loại cổ. Trong phân loại học hiện đại, người ta dùng Psittaciformes hoặc perroquets (theo nghĩa rộng) thay thế.
Biến thể từ gần giống
  • Préhensile (tính từ): Có nghĩa tương tự phổ biến hơn préhenseur, cùng chỉ " khả năng cầm nắm".
    • Une queue préhensile. (Một cái đuôi khả năng cầm nắm.)
  • Préhension (danh từ giống cái): Sự cầm nắm, khả năng nắm bắt.
    • La préhension est une fonction importante de la main. (Sự cầm nắmmột chức năng quan trọng của bàn tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Agripant, saisissant (nghĩa bám, giữ).
  • Danh từ (cổ): Psittacidés (tên khoa học của họ vẹt thực thụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù nào với từ préhenseur do đâymột tính từ danh từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ préhenseur.
préhenseur

Un perroquet utilise son préhenseur pour saisir une noix.

tính từ
  1. (sinh vật học) cầm nắm
    • Organes préhenseurs
      cơ quan cầm nắm
danh từ giống đực
  1. (số nhiều; từ , nghĩa ) bộ vẹt