préjudiciable

Học thuật
Thân thiện
préjudiciable

Fumer est préjudiciable à la santé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hại, gây thiệt hại, gây tổn hại: Chỉ tính chất của một cái gì đó gây ra tác động xấu, làm tổn thất hoặc làm suy giảm giá trị, sức khỏe, lợi ích của một người, một vật hoặc một tình huống nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le tabagisme est préjudiciable à la santé. (Hút thuốc lá hại cho sức khỏe.)
    • Ces rumeurs sont préjudiciables à sa réputation. (Những tin đồn này gây tổn hại đến danh tiếng của anh ta.)
    • Une décision préjudiciable aux intérêts de l'entreprise. (Một quyết định gây thiệt hại đến lợi ích của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être préjudiciable à qqch": hại cho cái gì, gây thiệt hại cho cái gì.
    • La pollution est préjudiciable à l'environnement. (Ô nhiễm hại cho môi trường.)
  • "porter préjudice à qqn" (cụm danh từ gốc): gây thiệt hại cho ai.
    • Son action a porté un grave préjudice à la compagnie. (Hành động của anh ta đã gây một thiệt hại nghiêm trọng cho công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Préjudice (danh từ): sự thiệt hại, tổn hại.
    • subir un préjudice (chịu một thiệt hại)
  • Nuisible (tính từ): hại (thường dùng cho môi trường, sức khỏe cộng đồng).
    • des insectes nuisibles (côn trùng hại)
  • Dangereux/Dangereuse (tính từ): nguy hiểm (nhấn mạnh nguy gây thương tích, tai nạn).
Từ đồng nghĩa
  • Néfaste: bất lợi, tai hại (trang trọng hơn).
  • Délétère: độc hại (thường dùng trong y học, khoa học).
  • Dommageable: gây thiệt hại, đáng tiếc (nhấn mạnh sự mất mát về vật chất hoặc tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Bénéfique: có lợi.
  • Avantageux/Avantageuse: có lợi, thuận lợi.
  • Salutaire: bổ ích, lành mạnh (cho sức khỏe, tinh thần).
préjudiciable

Fumer est préjudiciable à la santé.

tính từ
  1. () hại
    • Préjudiciable à la santé
      hại sức khỏe

Từ trái nghĩa