préjuger

ngoại động từ
  1. đoán trước
    • à ce qu'on peut préjuger
      theo tình hình có thể đoán trước được
  2. (luật học, pháp lý) quyết định tạm thời
  3. (từ , nghĩa ) vội xét đoán
nội động từ
  1. vội xét đoán, vội đoán định
    • Sans rien préjuger de ce qui arrivera demain
      không vội đoán định chút nào dề sự việc sẽ xảy ra ngày mai
préjuger
On ne peut rien préjuger de l'issue de cette course.