prélude

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) dạo đầu; khúc dạo
  2. điều báo hiệu, tiên triệu
    • Prélude de la fièvre
      tiên triệu chứng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prélude"

prélude
Le pianiste joue un prélude avant le concert.