prétendre

ngoại động từ
  1. khẳng định, dám chắc là
    • Je prétends que c'est faux
      tôi khẳng địnhsai
  2. tham vọng; có ý định; (có ý) muốn
    • Je ne prétends pas vous convaincre
      tôi không tham vọng thuyết phục anh
  3. kheo; cho rằng
    • Il prétend gagner son procès
      khoeđược kiện
  4. (từ , nghĩa ) đòi hỏi, yêu sách
nội động từ
  1. tham vọng, mơ ước
    • Prétendre aux honneurs
      mơ ước danh vọng
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tự phụ
    • Prétendre à l'esprit
      tự phụ là có tài trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống