prétendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Khẳng định, dám chắc, quả quyết: Nói một cách chắc chắn về một điều đó, thườngmột sự thật hoặc quan điểm của mình.
    • tham vọng, có ý định, muốn: Thể hiện ý định hoặc hy vọng đạt được điều đó.
    • Khoe khoang, cho rằng (một cách tự phụ): Tuyên bố một cách kiêu hãnh hoặc không khiêm tốn về khả năng, phẩm chất của mình.
  2. Nội động từ (đi với giới từ à):

    • Mơ ước, tham vọng, nhắm tới: Mong muốn đạt được một địa vị, danh hiệu hoặc thứ đó.
    • Tự phụ, tự cho là: Tự cho mình có một phẩm chất nào đó (nghĩa ít dùng).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il prétend ne rien savoir. (Anh ta khẳng địnhkhông biết cả.)
    • Ce livre ne prétend pas être une encyclopédie. (Cuốn sách này không tham vọng trở thành một bách khoa toàn thư.)
    • Il prétend tout savoir sur ce sujet. (Hắn khoebiết tất cả mọi thứ về chủ đề này.)
  • Nội động từ (với à):

    • Il prétend à un poste de directeur. (Anh ấy nhắm tới một chức vụ giám đốc.)
    • Prétendre à la perfection est illusoire. (Mơ ước sự hoàn hảo là viển vông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire/prétendre semblant": Giả vờ, làm ra vẻ.
    • Il fait semblant de dormir. ( giả vờ ngủ.) Lưu ý: "Faire semblant" là cách dùng phổ biến hơn.
  • "Sans prétendre à...": Không tham vọng, không dám nghĩ tới...
    • Sans prétendre à l'exhaustivité, voici quelques exemples. (Không dám nói là đầy đủ, đâymột vài ví dụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prétendu, e (adj): Được cho là, bị gán cho; giả vờ.
    • Son prétendu ami l'a trahi. (Người bạn được cho là của anh ta đã phản bội anh.)
  • Prétendument (adv): Được cho là, một cách được tuyên bố (thường hàm ý nghi ngờ).
    • Un remède prétendument miraculeux. (Một phương thuốc được cho là thần kỳ.)
  • Prétention (n.f): Tham vọng, yêu sách; sự tự phụ.
    • Il a des prétentions au titre. (Anh ta tham vọng giành danh hiệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Affirmer: Khẳng định.
  • Soutenir: Khẳng định, bảo vệ (một ý kiến).
  • Revendiquer: Đòi hỏi, yêu sách (quyền lợi).
  • Aspirer à: Khao khát, mong ước tới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào với "prétendre" ngoài cấu trúc với giới từ à đã nêutrên.

Thành ngữ liên quan
  • chacun selon ses besoins, à chacun selon ses prétentions" (Biến thể của một câu nói nổi tiếng): Mỗi người theo nhu cầu, mỗi người theo tham vọng (của mình).
ngoại động từ
  1. khẳng định, dám chắc là
    • Je prétends que c'est faux
      tôi khẳng địnhsai
  2. tham vọng; có ý định; (có ý) muốn
    • Je ne prétends pas vous convaincre
      tôi không tham vọng thuyết phục anh
  3. kheo; cho rằng
    • Il prétend gagner son procès
      khoeđược kiện
  4. (từ , nghĩa ) đòi hỏi, yêu sách
nội động từ
  1. tham vọng, mơ ước
    • Prétendre aux honneurs
      mơ ước danh vọng
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tự phụ
    • Prétendre à l'esprit
      tự phụ là có tài trí

Từ gần giống