prêchi-prêcha

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Lời giảng đạo lặp đi lặp lại, lời răn dạy dài dòng nhàm chán: Từ này dùng để chỉ những bài thuyết giáo, lời khuyên bảo hoặc lời răn dạy mang tính đạo đức được lặp lại nhiều lần một cách máy móc, khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi chán ngán. thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il nous ennuie avec son prêchi-prêcha. (Ông ta làm cho chúng tôi chán ngấy với lời giảng đạo lặp đi lặp lại.)
    • Arrête ton prêchi-prêcha, je sais ce que je dois faire ! (Thôi cái trò giảng đạo dài dòng của anh đi, tôi biết tôi phải làm gì!)
    • Les enfants fuient le prêchi-prêcha de leurs grands-parents. (Bọn trẻ tránh xa những lời răn dạy dài dòng của ông bà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire du prêchi-prêcha": hành động giảng giải, thuyết giáo một cách dài dòng nhàm chán.

    • Il passe son temps à faire du prêchi-prêcha sur l'importance de l'épargne. (Anh ta dành thời gian để thuyết giáo dài dòng về tầm quan trọng của việc tiết kiệm.)
  • "Se lancer dans un prêchi-prêcha": bắt đầu một bài giảng đạo dài dòng.

    • Dès qu'on parle politique, il se lance dans un prêchi-prêcha interminable. (Hễ cứ nói đến chính trịanh ta lại bắt đầu một bài giảng đạo dài dòng bất tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Prêcher (động từ): thuyết giáo, giảng đạo.

    • Le prêtre prêche chaque dimanche. (Vị linh mục thuyết giáo mỗi Chủ nhật.)
  • Sermon (danh từ giống đực): bài thuyết giáo, bài giảng đạo (có thể trang trọng hơn, ít mang sắc thái châm biếm hơn "prêchi-prêcha").

    • Le sermon du pasteur était très inspirant. (Bài giảng của mục sư rất truyền cảm hứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sermon (bài giảng đạo, thuyết giáo - có thể trung lập hoặc trang trọng hơn).
  • Moralisation (sự giáo huấn về đạo đức).
  • Remontrance (lời khiển trách, quở trách).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est du prêchi-prêcha !": Đó chỉlời giảng đạo dài dòng vô ích!
    • Ne l'écoute pas, c'est du prêchi-prêcha ! (Đừng nghe anh ta, đó chỉlời giảng đạo dài dòng thôi!)
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) lời giảng đạo lặp đi lặp lại
    • Il nous ennuie avec son prêchi-prêcha
      ông ta làm cho chúng tôi chán ngấy với lời giảng đạo lặp đi lặp lại