prô-tê-in

Học thuật
Thân thiện
prô-tê-in

Một vận động viên uống một ly sinh tố giàu prô-tê-in sau khi tập luyện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất đạm, một hợp chất hữu cơ phức tạp: "prô-tê-in" một đại phân tử sinh học, cấu tạo từ các chuỗi axit amin, đóng vai trò thiết yếu trong cấu trúc, chức năng điều hòa mọi hoạt động của tế bào cơ thể sinh vật.
    • Thành phần dinh dưỡng cơ bản: Trong dinh dưỡng, "prô-tê-in" chỉ một trong những nhóm chất dinh dưỡng chính, nhiều trong thịt, , trứng, sữa, các loại đậu, cần thiết cho sự phát triển sửa chữa các .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cấu trúc của tóc móng được hình thành chủ yếu từ prô-tê-in.
    • Các enzyme xúc tác phản ứng sinh hóa trong cơ thể đều prô-tê-in.
    • Chế độ ăn của vận động viên cần giàu prô-tê-in để phục hồi phát triển bắp.
    • Thiếu hụt prô-tê-in có thể dẫn đến suy dinh dưỡng nhiều vấn đề sức khỏe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prô-tê-in hóa" (danh từ): quá trình gắn kết hoặc liên kết với prô-tê-in.
    • Sự prô-tê-in hóa của một phân tử có thể làm thay đổi chức năng của .
  • "Cấu trúc bậc một/bậc hai/bậc ba/bậc bốn của prô-tê-in": các mức độ tổ chức không gian khác nhau của phân tử prô-tê-in, quyết định chức năng của .
Biến thể từ gần giống
  • Prô-tê-in (cách viết khác): Pô--tit (phiên âm từ tiếng Pháp "protide").
  • Axit amin (danh từ): đơn vị cấu tạo nên phân tử prô-tê-in.
  • Peptit (danh từ): chuỗi ngắn các axit amin, tiền thân của prô-tê-in.
  • Enzyme (danh từ): một loại prô-tê-in đặc biệt chức năng xúc tác sinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Chất đạm (danh từ, thường dùng trong dinh dưỡng đời sống hàng ngày).
  • Đạm (danh từ, cách nói ngắn gọn của "chất đạm").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "prô-tê-in" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "prô-tê-in")

prô-tê-in

Một vận động viên uống một ly sinh tố giàu prô-tê-in sau khi tập luyện.

  1. X. Pô--tit.