pseudo-fécondation

Học thuật
Thân thiện
pseudo-fécondation

Une abeille déclenche la pseudo-fécondation d'une fleur d'orchidée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thụ tinh giả: Trong thực vật học, đâyhiện tượng hạt phấn (phấn hoa) nảy mầm trên đầu nhụy ống phấn phát triển, nhưng không xảy ra sự hợp nhất thực sự giữa nhân tinh trùng tế bào trứng để tạo thành hợp tử. Đâymột quá trình không dẫn đến sự hình thành hạt thực sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La pseudo-fécondation est un phénomène observé chez certaines espèces de plantes. (Sự thụ tinh giảmột hiện tượng được quan sát thấymột số loài thực vật.)
    • Dans ce cas, la floraison a été suivie d'une pseudo-fécondation, et aucun fruit ne s'est développé. (Trong trường hợp này, sự ra hoa được theo sau bởi một sự thụ tinh giả, không quả nào phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "induire une pseudo-fécondation": gây ra sự thụ tinh giả.
    • Des traitements expérimentaux peuvent induire une pseudo-fécondation pour étudier les mécanismes de développement. (Các phương pháp xửthực nghiệm có thể gây ra sự thụ tinh giả để nghiên cứu các cơ chế phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Fécondation (n.f): sự thụ tinh, sự thụ thai (quá trình thực sự dẫn đến sự hình thành hợp tử).
  • Pseudo- (tiền tố): giả, có vẻ bề ngoài nhưng không thực sự. Thường kết hợp với các danh từ khác (ví dụ: pseudonyme - bút danh, pseudoscience - khoa học giả).
Từ đồng nghĩa
  • Fécondation stérile: sự thụ tinh không sinh sản (cách diễn đạt khác mô tả hiện tượng tương tự).
  • Fausse fécondation: sự thụ tinh sai, sự thụ tinh giả (cách nói thông thường hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên môn này.

pseudo-fécondation

Une abeille déclenche la pseudo-fécondation d'une fleur d'orchidée.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) sự thụ tinh giả