psoas

/'psɔ:rə/
Học thuật
Thân thiện
psoas

The physical therapist gently palpates the patient's psoas muscle during an examination.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • thắt lưng: Một lớn nằmvùng bụng sau, gần cột sống thắt lưng. kết nối cột sống với xương đùi vai trò quan trọng trong việc gập thân (uốn người về phía trước) xoay đùi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The psoas is crucial for maintaining posture and walking. ( thắt lưng rất quan trọng cho việc duy trì tư thế đi bộ.)
    • A strained psoas can cause significant lower back pain. ( thắt lưng bị căng có thể gây ra đau lưng dưới đáng kể.)
    • Yoga poses often aim to stretch the psoas muscle. (Các tư thế yoga thường nhằm mục đích kéo giãn thắt lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Psoas major" "Psoas minor": Trong giải phẫu chi tiết, "psoas" thường được đề cập cùng với các phần chính của .

    • The psoas major is the larger and more significant muscle. ( thắt lưng lớn phần to hơn quan trọng hơn.)
    • Not everyone has a well-developed psoas minor muscle. (Không phải ai cũng thắt lưng phát triển .)
  • "Iliopsoas": Đây nhóm kết hợp giữa thắt lưng (psoas) chậu (iliacus).

    • The iliopsoas is a primary hip flexor. (Nhóm chậu-thắt lưng gập hông chính.)
Biến thể từ liên quan
  • Iliopsoas (n): Nhóm chậu-thắt lưng, kết hợp giữa thắt lưng chậu.
  • Psoitis (n): Viêm thắt lưng (một thuật ngữ y khoa).
Từ đồng nghĩa
  • Lumbar muscle: vùng thắt lưng (cách gọi chung hơn, ít chính xác về mặt giải phẫu).
  • Iliopsoas (when referring to the combined muscle group): chậu-thắt lưng (khi đề cập đến nhóm kết hợp).
psoas

The physical therapist gently palpates the patient's psoas muscle during an examination.

danh từ
  1. (giải phẫu) thắt lưng