psychics

/'saikiks/
Học thuật
Thân thiện
psychics

A group of psychics gather for a meditation session.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều, dùng như số ít):
    • Tâm lý học: Môn khoa học nghiên cứu về tâm trí hành vi.
    • Tâm linh học: Lĩnh vực nghiên cứu hoặc niềm tin liên quan đến các hiện tượng tâm linh, ngoại cảm hoặc khả năng siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is studying psychics at university. (Anh ấy đang học tâm lý họctrường đại học.)
    • Some people are skeptical about the claims of psychics. (Một số người hoài nghi về những tuyên bố của tâm linh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The realm of psychics": lĩnh vực tâm linh.
    • She is fascinated by the realm of psychics and paranormal phenomena. ( ấy bị hoặc bởi lĩnh vực tâm linh các hiện tượng huyền bí.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychic (adj): thuộc về tâm linh, khả năng ngoại cảm.
    • She claims to have psychic abilities. ( ấy tuyên bố khả năng tâm linh.)
  • Psychic (n): nhà ngoại cảm, người khả năng tâm linh.
    • The psychic predicted a major change in my life. (Nhà ngoại cảm đã tiên đoán một sự thay đổi lớn trong cuộc đời tôi.)
  • Psychology (n): tâm lý học (môn khoa học chính thống).
    • She has a degree in psychology. ( ấy bằng về tâm lý học.)
Từ đồng nghĩa
  • Parapsychology: môn tâm linh học, siêu tâm lý học (nghiên cứu các hiện tượng siêu nhiên).
  • Mind science: khoa học về tâm trí (cách gọi khác của tâm lý học).
Lưu ý
  • Từ "psychics" ở dạng số nhiều này ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Nghĩa "tâm lý học" thường được diễn đạt bằng từ "psychology". Khi dùng, "psychics" thường đề cập đến lĩnh vực tâm linh hoặc (phổ biến hơn) danh từ số nhiều chỉ những nhà ngoại cảm (psychics).
    • Many psychics offer tarot card readings. (Nhiều nhà ngoại cảm cung cấp dịch vụ bói bài tarot.)
psychics

A group of psychics gather for a meditation session.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. tâm lý học
  2. tâm linh học