psycholinguistique

Học thuật
Thân thiện
psycholinguistique

Une chercheuse en psycholinguistique observe un enfant qui apprend à parler.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Ngôn ngữ học tâm: Một ngành khoa học liên ngành nghiên cứu các mối quan hệ giữa ngôn ngữ các quá trình tâm lý, nhận thức. khám phá cách con người tiếp thu, hiểu, sản xuất sử dụng ngôn ngữ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về ngôn ngữ học tâm: tính chất liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu về tâm ngôn ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La psycholinguistique étudie comment les enfants apprennent à parler. (Ngôn ngữ học tâmnghiên cứu cách trẻ em học nói.)
    • Son domaine de recherche est la psycholinguistique. (Lĩnh vực nghiên cứu của ấyngôn ngữ học tâm lý.)
  • Tính từ:

    • C'est une étude psycholinguistique très intéressante. (Đómột nghiên cứu ngôn ngữ học tâmrất thú vị.)
    • Ils utilisent des méthodes psycholinguistiques pour analyser les troubles du langage. (Họ sử dụng các phương pháp ngôn ngữ học tâmđể phân tích các rối loạn ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "approche psycholinguistique": cách tiếp cận ngôn ngữ học tâm lý.

    • Son approche psycholinguistique a renouvelé la compréhension de l'acquisition du langage. (Cách tiếp cận ngôn ngữ học tâmcủa ông đã đổi mới sự hiểu biết về việc tiếp thu ngôn ngữ.)
  • "modèle psycholinguistique": mô hình ngôn ngữ học tâm lý.

    • Ce modèle psycholinguistique explique les étapes de la production des mots. (Mô hình ngôn ngữ học tâmnày giải thích các giai đoạn sản xuất từ ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Psycholinguiste (danh từ): Nhà ngôn ngữ học tâm lý, chuyên gia về ngôn ngữ học tâm lý.
    • Elle est une psycholinguiste renommée. ( ấymột nhà ngôn ngữ học tâmnổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Science du langage et de la cognition: Khoa học về ngôn ngữ nhận thức (cụm từ mô tả gần nghĩa).
  • Étude cognitive du langage: Nghiên cứu nhận thức về ngôn ngữ (cụm từ mô tả gần nghĩa).
psycholinguistique

Une chercheuse en psycholinguistique observe un enfant qui apprend à parler.

danh từ giống cái
  1. ngôn ngữ học tâm
tính từ
  1. xem danh từ giống cái