psychologiquement

Học thuật
Thân thiện
psychologiquement

Il se sent psychologiquement épuisé après une longue semaine de travail.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về mặt tâm lý, xét theo tâm: Từ này mô tả một hành động, trạng thái hoặc quá trình được xem xét dưới góc độ tâmhọc, liên quan đến tâm trí, cảm xúc hành vi của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il est psychologiquement épuisé après cet examen. (Anh ấy kiệt sức về mặt tâmsau kỳ thi đó.)
    • Cette expérience l'a affectée psychologiquement. (Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng đến ấy về mặt tâm lý.)
    • Il faut se préparer psychologiquement pour ce défi. (Cần phải chuẩn bị về mặt tâmcho thử thách này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "psychologiquement parlant": nói về mặt tâm lý, xét theo khía cạnh tâm lý.
    • Psychologiquement parlant, c'est une réaction normale. (Nói về mặt tâm lý, đómột phản ứng bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychologique (tính từ): thuộc về tâm lý.

    • un soutien psychologique (sự hỗ trợ về tâm lý)
  • Psychologie (danh từ): tâmhọc, tâm lý.

    • la psychologie humaine (tâmhọc con người)
Từ đồng nghĩa
  • Mentalement: về mặt tinh thần, tâm thần.
  • Moralement: về mặt tinh thần, đạo đức (trong một số ngữ cảnh có thể tương đồng).
psychologiquement

Il se sent psychologiquement épuisé après une longue semaine de travail.

phó từ
  1. về mặt tâm