psychologiste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tâmhọc: Một chuyên gia trình độ học vấn được đào tạo về khoa học nghiên cứu tâm trí hành vi con người. Họ thường làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu, chẩn đoán, tư vấn trị liệu tâm lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle consulte un psychologue pour gérer son stress. ( ấy tham vấn một nhà tâmhọc để kiểm soát căng thẳng của mình.)
    • Le psychologue scolaire aide les élèves en difficulté. (Nhà tâmhọc đường hỗ trợ những học sinh gặp khó khăn.)
    • Mon ami est psychologue clinique. (Bạn tôimột nhà tâmhọc lâm sàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "psychologue du travail": nhà tâmhọc lao động (chuyên về môi trường tâmtrong công việc).

    • Le psychologue du travail a mené une étude sur le bien-être en entreprise. (Nhà tâmhọc lao động đã tiến hành một nghiên cứu về sức khỏe tinh thần trong doanh nghiệp.)
  • "psychologue cognitiviste": nhà tâmhọc nhận thức (chuyên nghiên cứu về các quá trình tư duy như trí nhớ, sự chú ý).

    • Ce psychologue cognitiviste étudie les mécanismes de l'apprentissage. (Nhà tâmhọc nhận thức này nghiên cứu các cơ chế học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychologie (danh từ giống cái): tâmhọc (ngành khoa học).

    • Il étudie la psychologie à l'université. (Anh ấy học tâmhọctrường đại học.)
  • Psychologique (tính từ): thuộc về tâm lý.

    • Elle a besoin d'un soutien psychologique. ( ấy cần sự hỗ trợ tâm.)
  • Psychiatre (danh từ): bác sĩ tâm thần (là bác sĩ y khoa, có thểđơn thuốc).

    • Contrairement au psychologue, le psychiatre est un médecin. (Khác với nhà tâmhọc, bác sĩ tâm thầnmột bác sĩ y khoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Thérapeute (danh từ): nhà trị liệu (nghĩa rộng hơn, có thể không phảinhà tâmhọc được cấp phép).
  • Spécialiste en psychologie (cụm danh từ): chuyên gia tâm lý học.
tính từ
  1. tâmchủ nghĩa
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa tâm