psychopharmacologie

Học thuật
Thân thiện
psychopharmacologie

La psychopharmacologie étudie les effets des médicaments sur le cerveau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dược học tâm thần: Một chuyên ngành y học dược học nghiên cứu về các loại thuốc tác dụng lên hệ thần kinh trung ương, đặc biệtcác thuốc dùng để điều trị các rối loạn tâm thần, thần kinh hành vi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La psychopharmacologie est une discipline complexe. (Dược học tâm thầnmột chuyên ngành phức tạp.)
    • Les progrès en psychopharmacologie ont permis de développer de nouveaux antidépresseurs. (Những tiến bộ trong dược học tâm thần đã cho phép phát triển các loại thuốc chống trầm cảm mới.)
    • Il est spécialisé en psychopharmacologie. (Ông ấy chuyên về dược học tâm thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes de la psychopharmacologie": các nguyêncủa dược học tâm thần.

    • Ce livre explique les principes de la psychopharmacologie. (Cuốn sách này giải thích các nguyêncủa dược học tâm thần.)
  • "Un traitement basé sur la psychopharmacologie": một phương pháp điều trị dựa trên dược học tâm thần.

    • Son trouble nécessite un traitement basé sur la psychopharmacologie. (Rối loạn của anh ấy cần một phương pháp điều trị dựa trên dược học tâm thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychopharmacologique (adj): thuộc về dược học tâm thần.

    • Une étude psychopharmacologique. (Một nghiên cứu thuộc về dược học tâm thần.)
  • Psychopharmacologue (n): nhà dược học tâm thần, chuyên gia về dược học tâm thần.

    • Consulter un psychopharmacologue. (Tham khảo ý kiến một chuyên gia dược học tâm thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Pharmacopsychiatrie (danh từ giống cái): dược tâm thần học (một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, nhấn mạnh khía cạnh tâm thần học của dược lý).
Các cụm từ liên quan
  • Médicament psychopharmacologique: thuốc dược học tâm thần.

    • Prescrire un médicament psychopharmacologique. (Kê đơn một loại thuốc dược học tâm thần.)
  • Recherche en psychopharmacologie: nghiên cứu trong lĩnh vực dược học tâm thần.

    • Il travaille dans la recherche en psychopharmacologie. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu dược học tâm thần.)
psychopharmacologie

La psychopharmacologie étudie les effets des médicaments sur le cerveau.

danh từ giống cái
  1. dược học tâm thần