psychophysiologiste

Học thuật
Thân thiện
psychophysiologiste

Un psychophysiologiste mesure les réactions corporelles d'un patient pendant une séance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà tâm sinhhọc: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về mối quan hệ giữa các quá trình tâm lý (tinh thần) các chức năng sinh lý (cơ thể). Họ thường nghiên cứu cách suy nghĩ, cảm xúc hành vi ảnh hưởng đến các chỉ số sinhnhư nhịp tim, huyết áp, hoạt động não, ngược lại.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tâm sinhhọc: Miêu tả những liên quan đến lĩnh vực tâm sinhhọc hoặc các phương pháp, nghiên cứu của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le psychophysiologiste mesure l'activité cérébrale pendant le sommeil. (Nhà tâm sinhhọc đo lường hoạt động não trong khi ngủ.)
    • Elle est devenue psychophysiologiste pour étudier les effets du stress sur le corps. ( ấy đã trở thành nhà tâm sinhhọc để nghiên cứu tác động của căng thẳng lên cơ thể.)
  • Tính từ:

    • Une étude psychophysiologiste a été menée sur la peur. (Một nghiên cứu thuộc về tâm sinhhọc đã được tiến hành về nỗi sợ hãi.)
    • Les réactions psychophysiologistes sont souvent mesurées en laboratoire. (Các phản ứng tâm sinh thường được đo lường trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh học thuật, nghiên cứu khoa học lâm sàng. nhấn mạnh sự kết hợp giữa tâmhọc sinhhọc, khác với "psychologue" (nhà tâmhọc) có thể tập trung nhiều hơn vào các khía cạnh hành vi nhận thức không nhất thiết đo lường các chỉ số sinh lý.
Biến thể từ liên quan
  • Psychophysiologie (danh từ giống cái): Tâm sinhhọc - lĩnh vực khoa học nghiên cứu mối quan hệ tâm-sinh lý.
    • La psychophysiologie est une discipline fascinante. (Tâm sinhhọcmột ngành học hấp dẫn.)
  • Psychophysiologique (tính từ): (Thuộc về) tâm sinh lý.
    • Une réponse psychophysiologique. (Một phản ứng tâm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả là "un chercheur en psychophysiologie" (một nhà nghiên cứu về tâm sinhhọc).
  • Tính từ: "Psychophysiologique" là từ đồng nghĩa gần nhất thường được dùng phổ biến hơn khi làm tính từ.
psychophysiologiste

Un psychophysiologiste mesure les réactions corporelles d'un patient pendant une séance.

danh từ
  1. nhà tâm sinh
tính từ
  1. tâm sinh