psychothérapie

Học thuật
Thân thiện
psychothérapie

Une personne participe à une séance de psychothérapie dans un bureau calme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Liệu pháp tâm: Một phương pháp điều trị các rối loạn tâm thần hoặc tâmbằng các kỹ thuật tâm lý, như trò chuyện, thay vì dùng thuốc hay các biện pháp y sinh học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle suit une psychothérapie pour surmonter son anxiété. ( ấy đang theo một liệu pháp tâmđể vượt qua chứng lo âu của mình.)
    • La psychothérapie peut être très efficace pour traiter la dépression. (Liệu pháp tâmcó thể rất hiệu quả trong việc điều trị trầm cảm.)
    • Le médecin lui a recommandé plusieurs séances de psychothérapie. (Bác sĩ đã đề nghị anh ấy vài buổi trị liệu tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "psychothérapie analytique": liệu pháp tâmphân tích, dựa trên cácthuyết phân tâm học.

    • La psychothérapie analytique explore souvent l'inconscient. (Liệu pháp tâmphân tích thường khám phá tiềm thức.)
  • "psychothérapie brève": liệu pháp tâmngắn hạn, tập trung vào một vấn đề cụ thể trong thời gian giới hạn.

    • Une psychothérapie brève peut suffire pour résoudre ce problème précis. (Một liệu pháp tâmngắn hạn có thể đủ để giải quyết vấn đề cụ thể này.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychothérapeute (n): nhà trị liệu tâm lý, người hành nghề liệu pháp tâm lý.

    • Le psychothérapeute l'écoute avec attention. (Nhà trị liệu tâmlắng nghe anh ấy một cách chăm chú.)
  • Psychologique (adj): thuộc về tâm lý.

    • Le soutien psychologique est important. (Sự hỗ trợ về mặt tâmrất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thérapie psychologique: trị liệu tâm lý.
  • Cure psychique: sự chữa trị về tâm thần/tâm lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

psychothérapie

Une personne participe à une séance de psychothérapie dans un bureau calme.

danh từ giống cái
  1. (y học) liệu pháp tâm