psychotherapy

/'saikou'θerəpi/
Học thuật
Thân thiện
psychotherapy

A therapist and client discuss feelings in a psychotherapy session.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Liệu pháp tâm lý: Một phương pháp điều trị các vấn đề về sức khỏe tâm thần, rối loạn cảm xúc hoặc hành vi thông qua giao tiếp tương tác bằng lời nói giữa một chuyên gia được đào tạo (nhà trị liệu) người cần trị liệu. Mục tiêu giúp người đó hiểu quản lý cảm xúc, suy nghĩ hành vi của mình.
    • Ngành tâm lý trị liệu: Một nhánh của tâm thần học hoặc tâm lý học lâm sàng chuyên sử dụng các phương pháp tâm lý để chữa trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to seek psychotherapy to deal with her anxiety. ( ấy quyết định tìm kiếm liệu pháp tâm lý để đối phó với chứng lo âu của mình.)
    • Psychotherapy can be an effective treatment for depression. (Liệu pháp tâm lý có thể một phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh trầm cảm.)
    • He specializes in psychotherapy for children. (Ông ấy chuyên về tâm lý trị liệu cho trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in psychotherapy": đang trong quá trình trị liệu tâm lý.

    • She has been in psychotherapy for six months and is making good progress. ( ấy đã trong quá trình trị liệu tâm lý sáu tháng đang tiến triển tốt.)
  • "a course of psychotherapy": một liệu trình tâm lý trị liệu.

    • The doctor recommended a course of psychotherapy alongside medication. (Bác sĩ đề nghị một liệu trình tâm lý trị liệu song song với thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychotherapist (n): nhà tâm lý trị liệu, chuyên gia thực hành liệu pháp tâm lý.

    • The psychotherapist listened attentively to her client. (Nhà tâm lý trị liệu chăm chú lắng nghe thân chủ của mình.)
  • Psychotherapeutic (adj): thuộc về tâm lý trị liệu.

    • The psychotherapeutic approach was tailored to his needs. (Phương pháp tiếp cận tâm lý trị liệu được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Talk therapy: trị liệu bằng trò chuyện (một thuật ngữ thông thường hơn).
  • Counseling: tư vấn tâm lý (thường chỉ các vấn đề ít nghiêm trọng hơn hoặc ngắn hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "psychotherapy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "psychotherapy")

psychotherapy

A therapist and client discuss feelings in a psychotherapy session.

danh từ
  1. (y học) phép chữa bằng tâm lý