psychrometer

/sai'krɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
psychrometer

A scientist uses a psychrometer to measure humidity in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ẩm kế, máy đo độ ẩm: Một dụng cụ khoa học dùng để đo độ ẩm tương đối của không khí. hoạt động dựa trên nguyên so sánh nhiệt độ của một nhiệt kế khô một nhiệt kế ướt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A psychrometer is an essential tool for meteorologists. (Một chiếc ẩm kế công cụ thiết yếu cho các nhà khí tượng học.)
    • The humidity was calculated using a sling psychrometer. (Độ ẩm đã được tính toán bằng cách sử dụng một ẩm kế quay tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sling psychrometer": Ẩm kế quay tay, một loại ẩm kế hai nhiệt kế được gắn trên một khung có thể quay trong không khí để tăng tốc độ bay hơi.
    • The technician used a sling psychrometer to get an accurate humidity reading. (Kỹ thuật viên đã sử dụng một ẩm kế quay tay để lấy chỉ số độ ẩm chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Hygrometer (n): Ẩm kế (tên gọi chung cho các dụng cụ đo độ ẩm, trong đó "psychrometer" một loại cụ thể).
  • Thermometer (n): Nhiệt kế (một bộ phận cấu thành chính của "psychrometer").
Từ đồng nghĩa
  • Hygrometer: Ẩm kế (từ đồng nghĩa rộng hơn).
  • Wet-and-dry-bulb thermometer: Nhiệt kế ướt - khô (cách mô tả cấu tạo của "psychrometer").
psychrometer

A scientist uses a psychrometer to measure humidity in the laboratory.

danh từ
  1. (vật ) cái đo ẩm