ptarmigan

/'tɑ:migən/
Học thuật
Thân thiện
ptarmigan

A ptarmigan stands on a snowy hillside in its white winter plumage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • trắng: Một loài chim thuộc họ , sốngvùng Bắc Cực cận Bắc Cực, đặc điểm nổi bật bộ lông thường chuyển sang màu trắng vào mùa đông để ngụy trang.
    • Loài chim thuộc chi Lagopus: Tên gọi chung cho các loài chim trong chi Lagopus, được biết đến với bàn chân lông khả năng thay đổi màu lông theo mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ptarmigan is perfectly camouflaged against the snowy landscape. ( trắng được ngụy trang hoàn hảo trong khung cảnh tuyết phủ.)
    • We spotted a flock of ptarmigans during our hike in the Scottish Highlands. (Chúng tôi nhìn thấy một đàn trắng trong chuyến đi bộvùng cao nguyên Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Willow ptarmigan": liễu, một loài phổ biến của ptarmigan, quốc điểu của Alaska.

    • The willow ptarmigan is the state bird of Alaska. ( liễu loài chim biểu tượng của bang Alaska.)
  • "Rock ptarmigan": đá, một loài ptarmigan khác sốngvùng đá cao.

    • The rock ptarmigan thrives in alpine and arctic tundra. ( đá phát triển mạnhvùng lãnh nguyên núi cao Bắc Cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Grouse (n): , từ chỉ chung cho họ chim ptarmigan thuộc về.
    • Ptarmigans are a type of grouse adapted to cold climates. ( trắng một loại thích nghi với khí hậu lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Snow grouse: tuyết (tên gọi khác dựa trên đặc điểm).
  • White grouse: trắng (tên gọi mô tả).
Thông tin thêm
  • Ptarmigan một từ nguồn gốc từ tiếng Gael Scotland (). Đây loài chim nổi tiếng với khả năng thích nghi tuyệt vời, bộ lông nâu vào mùa chuyển hoàn toàn sang trắng (trừ đuôi đen) vào mùa đông. Chân của chúng được phủ lông dày để giữ ấm đi trên tuyết.
ptarmigan

A ptarmigan stands on a snowy hillside in its white winter plumage.

danh từ
  1. (động vật học) trắng