puéricultrice

Học thuật
Thân thiện
puéricultrice

Une puéricultrice joue avec des bébés dans une crèche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • nuôi trẻ, nữ nhân viên chăm sóc trẻ em: Một phụ nữ được đào tạo chuyên môn để chăm sóc sức khỏe, sự phát triển giáo dục cho trẻ nhỏ, đặc biệttrẻ sơ sinh trẻ mẫu giáo. Công việc có thể diễn ra tại bệnh viện, nhà trẻ, trường mẫu giáo hoặc tại nhà riêng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La puéricultrice surveille les bébés à la crèche. ( nuôi trẻ trông nom các em bénhà trẻ.)
    • Elle veut devenir puéricultrice parce qu'elle adore les enfants. ( ấy muốn trở thành nuôi trẻ ấy rất yêu trẻ con.)
    • La puéricultrice a expliqué aux nouveaux parents comment nourrir le nourrisson. ( nuôi trẻ đã giải thích cho các bậc cha mẹ mới cách cho trẻ sơ sinh ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Puéricultrice diplômée": Nữ nhân viên chăm sóc trẻ em bằng cấp, được cấp chứng chỉ.

    • Elle est puéricultrice diplômée d'État. ( ấynữ nhân viên chăm sóc trẻ em bằng cấp nhà nước.)
  • "Puéricultrice de PMI (Protection Maternelle et Infantile)": Nữ nhân viên chăm sóc trẻ em làm trong Trung tâm Bảo vệ mẹ Trẻ em.

    • La puéricultrice de PMI propose des consultations pour les jeunes enfants. (Nữ nhân viên chăm sóc trẻ emTrung tâm Bảo vệ mẹ Trẻ em tổ chức các buổi tư vấn cho trẻ nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Puériculteur (danh từ giống đực): Nam nhân viên chăm sóc trẻ em.

    • Il est l'un des rares puériculteurs de l'établissement. (Anh ấymột trong số ít nam nhân viên chăm sóc trẻ em của cơ sở.)
  • Puériculture (danh từ giống cái): Khoa học hoặc kỹ thuật chăm sóc nuôi dạy trẻ nhỏ.

    • Elle suit des cours de puériculture. ( ấy tham gia các khóa học về khoa học chăm sóc trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Éducatrice de jeunes enfants: Cô giáo mầm non, nhà giáo dục trẻ nhỏ (nhấn mạnh khía cạnh giáo dục).
  • Auxiliaire de puériculture: Trợchăm sóc trẻ em (vị trí với trình độ đào tạo thấp hơn).
  • Nourrice: Vú em, người trông trẻ (từ , thường chỉ việc trông nom tại nhà).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ nghề nghiệp này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "puéricultrice".)

puéricultrice

Une puéricultrice joue avec des bébés dans une crèche.

danh từ giống cái
  1. nuôi trẻ