pull-out

/'pulaut/
danh từ
  1. sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga)
  2. (hàng không) động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay)
pull-out
The pilot executed a pull-out after the steep dive.