pulmonate

/'pʌlmənit/
Học thuật
Thân thiện
pulmonate

A pulmonate snail breathes air through a simple lung.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phổi: Dùng để mô tả một số loài động vật thân mềm (như ốc sên) một cơ quan hô hấp đơn giản, hoạt động tương tự như phổi.
    • bộ phận giống phổi: Chỉ các sinh vật sở hữu một cấu trúc hoặc cơ quan chức năng tương tự phổi để hô hấp không khí.
  2. Danh từ:

    • (Động vật học) Loài chân bụng phổi: Chỉ một nhóm lớn trong lớp Chân bụng (Gastropoda), bao gồm các loài ốc sên ốc nước ngọt có thể hô hấp không khí nhờ một khoang áo đã biến đổi thành phổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The garden snail is a pulmonate mollusk. (Ốc sên vườn một loài thân mềm phổi.)
    • This pulmonate species breathes air directly. (Loài phổi này hô hấp trực tiếp bằng không khí.)
  • Danh từ:

    • Slugs and many land snails are pulmonates. (Sên trần nhiều loài ốc sên cạn những loài chân bụng phổi.)
    • The pond is home to various aquatic pulmonates. (Cái ao nơi sinh sống của nhiều loài chân bụng phổi sống dưới nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pulmonate gastropod": Chân bụng phổi. Cụm từ chuyên ngành để chỉ chính xác nhóm động vật này trong phân loại học.
    • The study focused on the evolution of pulmonate gastropods. (Nghiên cứu tập trung vào sự tiến hóa của các loài chân bụng phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pulmonated (tính từ): Một biến thể ít phổ biến hơn với nghĩa tương tự "pulmonate".
  • Lung (danh từ): Phổi. Đây cơ quan từ "pulmonate" đề cập đến.
  • Gastropod (danh từ): Động vật chân bụng, lớp lớn hơn bao gồm cả các loài pulmonate không pulmonate.
Từ đồng nghĩa
  • Lung-bearing: Mang nghĩa "mang phổi", có thể dùng để mô tả tương tự.
  • Air-breathing (đối với nghĩa tính từ): Hô hấp bằng không khí, nhấn mạnh vào chức năng hơn cấu trúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "pulmonate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pulmonate")

pulmonate

A pulmonate snail breathes air through a simple lung.

tính từ
  1. phổi, bộ phận giống phổi
danh từ
  1. (động vật học) loài chân bụng phổi