pulmonic

/pʌl'mɔnik/
Học thuật
Thân thiện
pulmonic

A doctor examines a pulmonic X-ray on a lightbox.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phổi: Liên quan đến phổi, tính chất của phổi.
    • Bị bệnh phổi, bị đau phổi: Mắc bệnh về phổi.
    • (Thuộc) viêm phổi: Liên quan đến tình trạng viêm phổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor specialized in pulmonic diseases. (Bác sĩ chuyên về các bệnh phổi.)
    • A pulmonic infection requires immediate treatment. (Nhiễm trùng phổi cần được điều trị ngay lập tức.)
    • The X-ray showed pulmonic abnormalities. (Tia X cho thấy những bất thườngphổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pulmonic valve": Van động mạch phổi, một cấu trúc trong tim ngăn cách tâm thất phải với động mạch phổi.

    • The malfunction of the pulmonic valve can cause serious heart problems. (Sự trục trặc của van động mạch phổi có thể gây ra các vấn đề nghiêm trọng về tim.)
  • "Pulmonic circulation": Vòng tuần hoàn phổi, phần của hệ tuần hoàn đưa máu từ tim đến phổi trở lại tim.

    • Oxygenation of blood occurs in the pulmonic circulation. (Sự oxy hóa máu xảy ra trong vòng tuần hoàn phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pulmonary (adj): (thuộc) phổi. (Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn "pulmonic").

    • Pulmonary function test is common for diagnosing lung issues. (Kiểm tra chức năng phổi phổ biến để chẩn đoán các vấn đề về phổi.)
  • Pulmonology (n): Chuyên khoa phổi, ngành y học nghiên cứu về các bệnh đường hô hấp.

    • He is a doctor in the department of pulmonology. (Anh ấy bác sĩkhoa phổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pulmonary: (thuộc) phổi.
  • Lung-related: liên quan đến phổi.
  • Respiratory: (thuộc) hô hấp (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả phổi).
pulmonic

A doctor examines a pulmonic X-ray on a lightbox.

tính từ
  1. bị bệnh phổi, bị đau phổi
  2. (thuộc) phổi
  3. (thuộc) viêm phổi

Từ đồng nghĩa