pulverizator

/'pʌlvəraiz/ Cách viết khác : (pulverizator) /'pʌlvəraizeitə/ (pulverise) /'pʌlvəraiz/
Học thuật
Thân thiện
pulverizator

A gardener uses a pulverizator to water the flowers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy nghiền, máy tán: Một thiết bị hoặc máy móc dùng để nghiền, tán hoặc xay một vật chất thành dạng bột mịn hoặc hạt nhỏ.
    • Bình phun, bình xịt: Một dụng cụ, thường một bình chứa bơm tay, dùng để phun chất lỏng (như nước, thuốc trừ sâu) thành những hạt nhỏ li ti.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer used a pulverizator to spray the crops. (Người nông dân đã dùng một bình phun để xịt lên cây trồng.)
    • This industrial pulverizator can turn rocks into fine powder. (Máy nghiền công nghiệp này có thể biến đá thành bột mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a pulverizator": vận hành một máy nghiền/bình phun.
    • You must wear a mask when operating the chemical pulverizator. (Bạn phải đeo khẩu trang khi vận hành bình phun hóa chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Pulverize (động từ): nghiền nát, tán thành bột; (nghĩa bóng) đánh bại hoàn toàn, phá hủy.

    • The machine can pulverize glass bottles. (Cái máy có thể nghiền nát chai thủy tinh.)
    • Our team was pulverized in the final match. (Đội của chúng tôi bị đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết.)
  • Pulverization (danh từ): sự nghiền nát, sự tán thành bột.

Từ đồng nghĩa
  • Grinder: máy xay, máy nghiền.
  • Sprayer: bình xịt, máy phun.
  • Crusher: máy đập, máy nghiền.
Lưu ý
  • Từ "pulverizator" ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại. Các từ thông dụng hơn cho "máy nghiền" pulverizer hoặc grinder, cho "bình phun" sprayer. Tuy nhiên, "pulverizator" vẫn được hiểu sử dụng, đặc biệt trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
pulverizator

A gardener uses a pulverizator to water the flowers.

ngoại động từ
  1. tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước
  2. (nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn
nội động từ
  1. bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi