punishability

/,pʌniʃə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
punishability

The judge considered the punishability of the offense.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị: Chất lượng hoặc đặc điểm của một hành động hoặc tình huống khiến xứng đáng hoặc phải chịu sự trừng phạt theo quy định của pháp luật hoặc quy tắc.
    • Tình trạng có thể bị trừng phạt, tình trạng có thể bị trừng trị: Trạng thái của một người hoặc một hành vi theo đó, có thể áp dụng các hình phạt hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The judge considered the punishability of the crime before sentencing. (Thẩm phán đã xem xét tính đáng trừng phạt của tội ác trước khi tuyên án.)
    • The new law increased the punishability of cyber fraud. (Luật mới đã tăng mức độ có thể bị trừng trị đối với hành vi lừa đảo trên mạng.)
    • A key factor in determining punishability is the offender's intent. (Một yếu tố then chốt để xác định tình trạng có thể bị trừng phạt ý định của người phạm tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of punishability": Mức độ đáng bị trừng phạt.

    • The degree of punishability varies depending on the severity of the damage caused. (Mức độ đáng bị trừng phạt thay đổi tùy thuộc vào tính nghiêm trọng của thiệt hại gây ra.)
  • "Question of punishability": Vấn đề về khả năng/ tính chất bị trừng phạt.

    • The defense lawyer raised a question of punishability regarding his client's mental state. (Luật sư bào chữa đã đặt ra vấn đề về tính chất có thể bị trừng phạt liên quan đến trạng thái tinh thần của thân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Punishable (adj): có thể bị trừng phạt, đáng bị trừng trị.

    • Driving under the influence is a punishable offense. (Lái xe khi say rượu/bia một hành vi đáng bị trừng trị.)
  • Punishment (n): sự trừng phạt, hình phạt.

    • The punishment for the crime is up to five years in prison. (Hình phạt cho tội này lên đến năm năm .)
Từ đồng nghĩa
  • Culpability: tính đáng khiển trách, tính tội (nhấn mạnh vào lỗi hoặc trách nhiệm đạo đức/pháp ).
  • Liability to punishment: trách nhiệm chịu hình phạt, khả năng bị phạt.
Từ trái nghĩa
  • Impunity: sự miễn tội, sự không bị trừng phạt.
    • He acted with impunity, believing he was above the law. (Hắn ta hành động trong sự miễn tội, tin rằng mình đứng trên pháp luật.)
punishability

The judge considered the punishability of the offense.

danh từ
  1. tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị; tình trạng có thể bị trừng phạt, tình trạng có thể bị trừng trị