pupilage

/'pju:pilidʤ/ Cách viết khác : (pupillage) /'pju:pilidʤ/
Học thuật
Thân thiện
pupilage

A young person is under the pupilage of a guardian.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Pháp ) Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên: Trạng thái hoặc giai đoạn một người (thường trẻ em hoặc thanh thiếu niên) đangdưới sự giám hộ bảo vệ hợp pháp của người khác, chẳng hạn như cha mẹ hoặc người giám hộ được chỉ định.
    • Thời kỳ học sinh; tư cách học sinh: Giai đoạn hoặc tình trạng của một người đang học sinh, đặc biệt khi đang được đào tạo, hướng dẫn dưới sự giám sát của một giáo viên hoặc chuyên gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Pháp ):

    • The child remained in pupilage until his eighteenth birthday. (Đứa trẻ vẫntrong tình trạng được giám hộ cho đến sinh nhật mười tám tuổi của mình.)
    • The court appointed a guardian to oversee his affairs during his pupilage. (Tòa án đã chỉ định một người giám hộ để giám sát các công việc của cậu trong thời kỳ được giám hộ.)
  • Danh từ (Học vấn):

    • His pupilage under the master painter lasted for five years. (Thời kỳ học việc của anh ấy dưới sự dẫn dắt của người họa sĩ bậc thầy kéo dài năm năm.)
    • During her pupilage at the law firm, she learned the intricacies of legal practice. (Trong thời kỳ học việc tại công ty luật, ấy đã học được những chi tiết phức tạp của thực hành pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in pupilage": đangtrong thời kỳ được giám hộ hoặc đang học việc.

    • The young artist was still in pupilage, absorbing all the techniques he could. (Người họa sĩ trẻ vẫn đang trong thời kỳ học việc, tiếp thu tất cả các kỹ thuật anh ta có thể.)
  • "to complete one's pupilage": hoàn thành thời kỳ học việc/giám hộ.

    • Upon completing his pupilage, he was qualified to practice independently. (Sau khi hoàn thành thời kỳ học việc, anh ấy đã đủ điều kiện để hành nghề độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Pupil (n): học sinh; con ngươi (của mắt).
  • Pupillage (n): (cách viết khác) cùng nghĩa với "pupilage".
  • Tutorship (n): vai trò hoặc thời kỳ của một gia sư/người dạy kèm.
  • Wardship (n): (pháp ) tình trạng được giám hộ, đặc biệt bởi tòa án.
Từ đồng nghĩa
  • Apprenticeship: thời kỳ học việc.
  • Minority: thời kỳ vị thành niên.
  • Tutelage: sự giám hộ, sự dạy dỗ, sự hướng dẫn.
  • Guardianship: tư cách/tình trạng giám hộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verbs trực tiếp. Các hành động liên quan thường sử dụng động từ như "to be in", "to complete", "to serve".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "pupilage".)

pupilage

A young person is under the pupilage of a guardian.

danh từ
  1. (pháp ) thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên
  2. thời kỳ học sinh; tư cách học sinh

Từ gần giống