pupillage

/'pju:pilidʤ/ Cách viết khác : (pupillage) /'pju:pilidʤ/
Học thuật
Thân thiện
pupillage

A young person is under the pupillage of a wise guardian.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Pháp ) Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ: Giai đoạn một người chưa thành niên sống dưới sự bảo hộ chăm sóc của người giám hộ theo quy định của pháp luật.
    • Thời kỳ học nghề; tư cách học viên: Giai đoạn đào tạo thực tế, thường bắt buộc, dành cho một người (như một luật sư tập sự) đang học nghề dưới sự hướng dẫn giám sát của một chuyên gia kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court appointed a guardian for the child during his pupillage. (Tòa án đã chỉ định một người giám hộ cho đứa trẻ trong thời kỳ được giám hộ.)
    • After finishing law school, she must complete a one-year pupillage at a barrister's chambers. (Sau khi tốt nghiệp trường luật, ấy phải hoàn thành một năm học nghề tại văn phòng của một luật sư biện hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in pupillage": đang trong thời kỳ học nghề/được giám hộ.
    • He is currently in pupillage and cannot practice law independently yet. (Anh ấy hiện đang trong thời kỳ tập sự chưa thể hành nghề luật độc lập.)
  • "period of pupillage": giai đoạn học việc/thời kỳ giám hộ.
    • The period of pupillage for aspiring barristers is highly competitive. (Giai đoạn tập sự cho những người muốn trở thành luật sư biện hộ tính cạnh tranh rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Pupil (n): học sinh; người được giám hộ (pháp ); con ngươi (của mắt).
  • Pupilage (n): Cách viết khác của "pupillage", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Apprenticeship: thời gian học việc, tập sự (nhấn mạnh việc học một nghề thủ công hoặc kỹ năng).
  • Tutelage: sự dạy dỗ, sự hướng dẫn; tình trạng được bảo hộ.
  • Wardship: tình trạng được giám hộ (pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "pupillage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pupillage")

pupillage

A young person is under the pupillage of a wise guardian.

danh từ
  1. (pháp ) thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên
  2. thời kỳ học sinh; tư cách học sinh

Từ gần giống