pupillarité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tình trạng được giám hộ
  2. thời gian giám hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pupillarité
Une jeune fille est sous la pupillarité de sa tante.