pupinisation

Học thuật
Thân thiện
pupinisation

La pupinisation améliore la transmission des signaux téléphoniques sur les longues distances.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Sự gia cảm (trên đường dây điện thoại): "Pupinisation" là một thuật ngữ kỹ thuật chỉ quá trình lắp đặt các cuộn cảm (cuộn Pupin) vào một khoảng cách đều đặn dọc theo đường dây điện thoại để giảm suy hao tín hiệu cải thiện chất lượng truyền dẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pupinisation des lignes téléphoniques a révolutionné les communications longue distance au début du XXe siècle. (Việc gia cảm các đường dây điện thoại đã cách mạng hóa thông tin liên lạc đường dài vào đầu thế kỷ XX.)
    • Cette technique de pupinisation permet de réduire l'affaiblissement du signal. (Kỹ thuật gia cảm này cho phép giảm sự suy yếu của tín hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ligne à pupinisation": đường dây được gia cảm.
    • Les premières lignes transcontinentales étaient des lignes à pupinisation. (Những đường dây xuyên lục địa đầu tiêncác đường dây được gia cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pupiniser (động từ): thực hiện việc gia cảm.

    • Il a fallu pupiniser le câble pour assurer la transmission. (Phải gia cảm cáp để đảm bảo việc truyền dẫn.)
  • Bobine de Pupin (cụm danh từ): cuộn cảm Pupin, thành phần được sử dụng trong quá trình này.

    • La bobine de Pupin est un composant essentiel pour la pupinisation. (Cuộn cảm Pupin là một thành phần thiết yếu cho việc gia cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Charge inductive (cụm danh từ): tải cảm ứng, một thuật ngữ kỹ thuật mô tả hiệu ứng tương tự.
  • Compensation inductive (cụm danh từ): cảm ứng.
Lưu ý
  • Từ này bắt nguồn từ tên của nhà vật kỹ người Mỹ gốc Serbia, Mihajlo Pupin, người đã phát minh ra kỹ thuật này.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực viễn thông kỹ thuật điện.
pupinisation

La pupinisation améliore la transmission des signaux téléphoniques sur les longues distances.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự gia cảm (trên đường dây điện thoại)

Từ có nhắc đến "pupinisation"